Liên kết website
IV. DANH MỤC SÁCH PHỔ THÔNG 11/5/2009 11:25:36 AM IV. DANH MỤC SÁCH PHỔ THÔNG
IV. SÁCH PHỔ THÔNG
TT TÊN SÁCH TÁC GIẢ ĐƠN GIÁ  NĂM XB
1 Ăn uống theo nhu cầu dinh dưỡng của bà mẹ và trẻ em việt nam PGS.TS. Phạm Văn Hoan, PGS.TS. Lê Bạch Mai 40,000 2010
2 Á nam á nữ GS. Nguyễn Thị Xiêm 8,500 2000
3 Đau thắt lưng và thoái vị đĩa đệm GS.TS.Hồ Hữu Lương 34,000 2008
4 Đau tim Minh Đức (dịch) 2,300 2007
5 Động vật và khoáng vật làm thuốc Nguyễn Tuấn Khoa 35,000 2010
6 Đột quỵ BS. Lê Văn Tri 18,000 2005
7 Điều cần biết cho các bà mẹ nuôi con PTS. Lê Diễm Hương 20,000 2006
8 Để phòng và chữa THA nên sống thế nào GS. Vũ Đình Hải 8,000
9 Để trẻ em có giấc ngủ tốt BS. Lê Văn Tri 15,000 2004
10 10 bí quyết để có giấc ngủ tốt Lê Thủy 24,000 2007
11 100 câu hỏi sử dụng thuốc gây phóng noãn PGS.PTS.Nguyễn Đức Vy, PGS.PTS. Trần Thị Phương Mai, Ths. Phạm Huy Hiền Hào ( dịch) 11,500 2001
12 200 bài diễn ca về dược tính, công dụng, cách bào chế và kiêng kỵ của 1 số vị thuốc nam thường dùng Lương y Phan Đình Quya 12,000 2003
13 50 câu hỏi bệnh giòn xương Nguyễn Kim Dân (dịch) 10,500 2002
14 60 năm thi đua xây dựng và phát triển ngành Y tế Bộ Y tế 500,000 2005
15 Bảng nhu cầu dinh dưỡng Đồng TG : GS. Từ Giấy(CB), GS.TSKH.Hà Huy Khôi, TS. Đỗ Thị Kim Liên, Ths.Chu Quốc Lập, TS.Từ Ngữ 10,000 2005
16 Bảo vệ sức khoẻ trước và sau khi sinh Nguyễn Kim Dân (dịch) 37,000 2008
17 Bạn cần làm gì khi mắc bệnh tim Thế Nghĩa(dịch) 23,000 2008
18 Bệnh đau lưng - gối - vai - cổ Nguyễn Kim Dân (dịch) 25,000 2008
19 Bệnh động mạch chi dưới PTS. Phạm Thắng 12,500 1999
20 Bệnh Basedow GS.TS. Trần Đức Thọ 12,000 2007
21 Bệnh bướu cổ và muối i ốt Đặng Trần Duệ 6,000 2002
22 Bệnh dị ứng phòng ngừa và trị liệu BS.Vũ Minh Đức, Hồ Kim Chung(dịch) 38,000 2006
23 Bệnh lao ở trẻ em PGS.TS. Trần Văn Sáng 16,000 2002
24 Bệnh lao và nhiễm HIV GS. TS. Hoàng Minh 33,000 2009
25 Bệnh lao, quá khứ, hiện tại và tương lai PGS.TS. Trần Văn Sáng 12,000 2005
26 Bệnh loãng xương ở người cao tuổi GS TS Trần Đức Thọ 9,000 2005
27 Bệnh mắt bẩm sinh và di truyền Đồng TG :NGUT.PGS.TS. Phan Dẫn, Ths.Phạm Trọng Văn, Ths.Mai Quốc Tùng 12,500 2002
28 Bệnh mắt do ký sinh trùng Đồng TG : NGUT.PGS.TS. Phan Dẫn, BS. Phan Dũng 12,000 2002
29 Bệnh mắt hột GS. Nguyễn Duy Hoà 10,000 1999
30 Bệnh thường mắc thuốc cần dùng Đồng TG :DS.Phạm Thiệp, BS.Phạm Đức Trạch 33,000 2006
31 Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em BS. Nguyễn Văn Bàng 7,500 2001
32 Bệnh uốn ván Đồng TG :Ths. BSCKII Nguyễn Hồng Hà, Ths.BS Nguyễn Quốc Thái 12,000 2008
33 Bệnh ung thư dạ dày Nhiều tác giả 14,000 2002
34 Các bệnh da và ánh nắng BS.Lê Văn Phú, BS.Lê Tú Anh (dịch) 12,000 2007
35 Các bệnh hô hấp nghề nghiệp GS. Lê Trung 72,000 2009
36 Các bệnh mắt thông thường Đồng TG :NGUT.PGS. PTS. Phan Dẫn, Ths. Nguyễn Chí Chương, TS. Phạm Trọng Văn 26,000 2004
37 Các thuốc chữa bệnh ngoài da, da liễu phong DS.Trần Sĩ Viên 48,000 2006
38 Các thuốc giảm đau, chống viêm PGS.TS. Đào Văn Phan 20,000 2007
39 Các văn bản QLNN về thuốc , mỹ phẩm Đồng TG : TS. Trương Quốc Cường(CB), Ths. Dương Xuân An, DS. Nguyễn Đức Bôn, Ths. Phạm Hồng Châu, Ths. Nguyễn Tất Đạt, DS. Đỗ Văn Đông, Ths. Đặng Thị Minh Hằng, Ths.Lê Mai Hương, Ths. Nguyễn Việt Hùng, DS. Từ Việt Lan, TS. Nguyễn Văn Lợi, CN. Trần Thị Phương, DS. Nguyễn Văn Thanh, Ths.Chu Đăng Trung 290,000 2007
40 Chăm sóc bệnh nhân gãy xương Đồng TG : ThS. ĐD. Trần Thị Thuận(CB), CN.ĐD.Nguyễn Thị Phương Lan 15,000 2009
41 Chăm sóc bệnh nhân tim mạch Ths. ĐD. Trần Thị Thuận ( CB) 16,000 2010
42 Chăm sóc em bé Sách dịch 39,000 2000
43 Chăm sóc sức khoẻ trẻ em tại nhà Đồng TG : BS. Phan Sinh Phúc, DS.CKII.Trần Sĩ Viên 51,000 2009
44 Chữa bệnh bằng nước biển Lê Trinh 15,500 2005
45 Chữa bệnh bằng phương pháp tự nhiên Phương Ngọc ( dịch) 62,000 2002
46 Dạy bạn tránh thai Nguyễn Kim Dân (dịch) 20,000 2008
47 Danh bạ điện thoại nghành y tế Việt Nam Đồng TG : Hoàng Trọng Quang (CB), Phạm Đức Nhuận, Nguyễn Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Ân 108,000 2009
48 Dinh dưỡng bảo vệ bà mẹ, thai nhi và phòng bệnh mãn tính Đồng TG :GS.TS. BS. Bùi Minh Đức, GS.TS.BS. Phan Thị Kim 32,000 2001
49 Gắng tự làm bác sỹT1 Trịnh Tố Long 47,000 2007
50 Giữ làn da khoẻ đẹp Đồng TG :GS.Nguyễn Xuân Hiền, GS. Nguyễn Cảnh Cầu, BS.Ngô Xuân Nguyệt 19,000 2006
51 Giải đáp về một số bệnh phổi phế quản  GS. TS. Hoàng Minh 22,000 1999
52 Giải đáp về sức khoẻ và bệnh tật (Tập 2) Đồng TG :GS.TS.Hoàng Minh, DS.Hoàng Trọng Quang, CN.Lê Thấu 22,500 2002
53 Giải đáp về sức khoẻ và bệnh tật (Tập 3) GS.TS.Hoàng Minh, DS.Hoàng Trọng Quang, CN.Lê Thấu 22,000 2003
54 Giải thưởng nobel sinh lý hay y học GS. Vũ Triệu An 82,000 2007
55 Hạn chế cao huyết áp Lưu Văn Hy (dịch) 40,000 2008
56 Hỏi đáp các bệnh mắt Đồng TG :PGS.TS.Phan Dẫn -Ths.Phạm Trọng Văn, BS.Nguyễn Quốc Anh  18,000 2005
57 Hỏi đáp Sida BS. Nguyễn Đức Toàn 5,800 2000
58 Hỏi đáp vô sinh Đồng TG : PGS.TS. Trần Thị Phương Mai. PTS.Nguyễn Đức Vy, Ths. Phạm Huy Hiền Hào 20,500 1999
59 Hỏi đáp về bệnh lao có vi khuẩn kháng thuốc GS.Trần Văn Sáng 15,000 2007
60 Hỏi đáp về bệnh viêm loét dạ dày tá tràng TS.BSCK II. Phạm Thị Bình 15,000
61 Hỏi đáp về các bệnh lây qua đường tình dục Đồng TG : GS.Lê Kinh Duệ, GS.TS. Nguyễn Thị Đào, PGS.TS. Phạm Văn Hiển, TS. Trần Hữu Khang 12,000 2003
62 Hỏi đáp về các bệnh thấp khớp Đồng TG :GS.TS.Trần Ngọc Ân, Ths. Bùi HảI Bình, BSCKII Đoàn Minh Châu, BSCKII Nguyễn Cẩm Châu, BS. Trần Hoài Dương, TS.Đào Hùng Hạnh, Ths.Nguyễn Đình Khoa, TS.Nguyễn Thị Ngọc Lan, BSCKII Nguyễn Thị Nga, TS.Nguyễn Vĩnh Ngọc, TS.Vũ Thanh Thủy, BSCKII Tạ Diệu Yên 15,000 2006
63 Hỏi đáp về kinh nguyệt và thai nghén BS.Võ Thuỷ Phương 14,000 2006
64 Hỏi đáp về kế hoạch hoá gia đình BS.Võ Thuỷ Phương 14,000 2006
65 Hỏi đáp về sản phụ khoa BS.Võ Thuỷ Phương 13,000 2006
66 Hỏi đáp về tuổi dậy thì BS.Võ Thuỷ Phương 10,000 2006
67 Hướng dẫn chăm sóc - tập luyện bệnh nhân liệt nửa người TS. Nguyễn Đăng Hà 10,000 2006
68 Hướng dẫn chế độ ăn cho bệnh nhân ung thư PGS.TS. Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 13,000 2009
69 Hiếm muộn vô sinh - Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Đồng TG : GS.TS. Trần Thị Phương Mai, BS. Nguyễn Thị Ngọc Phương, BS.CKII. Nguyễn Song Nguyên, Ths. Hồ Mạnh Tường, Ths. Vương Thị Ngọc Lan 42,000 2007
70 Kiêng kỵ trong ăn uống (ăn uống - phối hợp thức ăn - nấu nướng và bảo quản thức ăn) Lương y Đoàn Sự(dịch) 21,000 2006
71 Kiêng kỵ trong ăn uống (ăn uống cho trẻ em, phụ nữ và bệnh nhân) Lương y Đoàn Sự(dịch) 21,000 2000
72 Kinh dịch diễn giảng Ths. BS.Kiều Xuân Dũng 35,000 2006
73 Mắt và các bênh nhiễm khuẩn Đồng TG : NGUT.PGS.TS. Phan Dẫn, Ths. Nguyễn Duy Anh 19,500 2006
74 Mổ tim những điều cần biết GS. Đặng Hanh Đệ 15,000 2007
75 Mất ngủ TS. Bùi Quang Huy 35,000 2010
76 Một số bệnh lý tuyến giáp GS.TS. Trần Đức Thọ 18,000 2008
77 Một số bệnh thái hoá di truyền hệ thần kinh Đồng TG ; PGS.TS. Nguyễn Văn Chương(CB), GS. Đặng Đình Huấn, GS.TS. Lê Đức Hinh, PGS.TS. Nguyễn Xuân Thản, PGS.TS. Hoàng Văn Thuận, PGS.Vũ Quang Bích, TS.Nguyễn Minh Hiện, TS.Phan Việt Nga, PGS.TS. Lê Quang Cường 29,500 2006
78 Một số vấn đề y sinh học cập nhật cho bác sĩ GS.TSKH.Phan thị Phi Phi 40,000 2007
79 Nang và u lành tính vùng miệng - hàm - mặt  GS Trần Văn Trường 44,000 2001
80 Ngành y tế 60 năm xây dựng và trưởng thành Bộ Y tế 285,000 2005
81 Ngành y tế VN vững bước vào thế kỷ 21 Bộ Y tế 2002
82 Người chiến sỹ áo trắng trên những nẻo đường đát nước Đồng TG : PGS.TS. Trần Thị Trung Chiến(CB), DS.Hoàng Trọng Quang, TS.Trần Đức Long, BS.Nguyễn Cao Thâm, DS.Hoàng Thị Sáu, DS.Phạm Tuấn Hùng, Đỗ Thu Trang 113,000 2005
83 Nghiện heroin các phương pháp điều trị BS. Nguyễn Minh Tuấn 25,000 2004
84 Nghiện rượu Đồng TG :TS. Bùi Quang Huy(CB), Ths.Nguyễn Mạnh Hùng, Ths.Nguyễn Thanh Bình 22,000 2008
85 Những điều cần biết khi mang thai  Nguyễn Kim Dân (dịch) 22,000 2005
86 Những điều cần biết khi mang thai và sinh nở Nguyễn Kim Dân (dịch) 37,000 2008
87 Những điều cần biết về bỏng GS. TS. Lê Thế Trung 11,500 2003
88 Những điều cần biết về bệnh lao GS. TS. Hoàng Minh 9,000 2001
89 Những điều cần biết về bệnh ung thư cổ tử cung và ung thư tử cung PGS. TS.Lê Đình Roanh 12,000 2006
90 Những điều cần biết về hen phế quản PGS.TS Ngô Quý Châu 10,000 2006
91 Những điều cần biết về u lympho ác tính Đồng TG :PGS. TS.Lê Đình Roanh, Ths.Nguyễn Văn Chủ 10,000
92 Những điều cần biết về u não PGS.TS. Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 12,000 2009
93 Những điều cần biết về ung thư dạ dày và ruột Đồng TG :Đồng TG :PGS. TS Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 12,000 2007
94 Những điều cần biết về ung thư gan Đồng TG :Đồng TG :PGS. TS Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 15,000 208
95 Những điều cần biết về ung thư phổi Đồng TG : PGS. TS Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 5,000 2008
96 Những điều cần biết về ung thư thận & ung thư bàng quang PGS.TS. Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 14,000 2009
97 Những điều cần biết về ung thư trẻ em PGS.TS. Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 19,000 2009
98 Những điều cần biết về ung thư tuyến giáp Đồng TG :Đồng TG :PGS. TS Lê Đình Roanh & Ths. Nguyễn Văn Chủ 6,000 2008
99 Những điều cần biết về ung thư vú Đồng TG :PGS. TS.Lê Đình Roanh, Ths.Nguyễn Văn Chủ 15,000 2006
100 Những bệnh miền nhiệt đới thường gặp Tây và đông y BS.Nguyễn Công Tỷ, TS.BS. Nguyễn Duy Phong (CB) 300,000 2009
101 Những cây thuốc vị thuốc Việt Nam Đỗ Tất Lợi 250,000 2009
102 Nhãn khoa lâm sàng GS.Hà Huy Tiến (dịch) 32,000 2007
103 Nuôi dưỡng và phòng chống bệnh ở trẻ em dưới 5 tuổi Đồng TG : PGS.BS. Đào Thị Ngọc Diễn, Ths.Phùng Thị Liên, TS. Nguyễn Thị Lâm, TS.Cao Thị Hậu, Ths.Lê Thị HảI, PGS.TS. Đỗ Kim Liên, BSCKII. Đinh Thị Kim Liên, BS.Trần Thị Nga, Ths. Trịnh Hồng Sơn, BS.Phạm Thị Thục 32,000 2005
104 Phòng bệnh ung thư Đồng TG :GS. TS. Đái Duy Ban, PTS.BS. Lữ Thị Cẩm Vân, BS. Đái Thị Ngân Hà, BS. Đái Thị Hằng Nga 21,500 2000
105 Phòng bệnh và cấp cứu trên sông biển BS. Phạm Nguyên Phẩm 18,000 2000
106 Phòng chống 5 tai biến sản khoa PGS. Phan Trường Duyệt 4,000 1999
107 Phòng trị bệnh phụ khoa thường gặp Nguyễn Kim Dân (dịch) 58,000 2000
108 Phòng trị bệnh thủy đậu Nhiều tác giả 20,000 2000
109 Phòng và điều trị hen phế quản Đồng TG : PGS.TS Dương Trọng Hiếu, Ths. Nguyễn Thu Hà 43,000 2008
110 Phòng và chữa bệnh hay gặp ở trẻ em và phụ nữ TS. Dương Trọng Hiếu 15,000 2001
111 Phòng và chữa các chứng bệnh bệnh đau lưng Đồng TG: PGS. Vũ Quang Bích, PGS.TS.Nguyễn Xuân Thản, PGS.TS.Nguyễn Văn Thông, Ths.BSCKII Cao Hữu Hân 45,000 2006
112 Rau hoa quả chữa bệnh BS. Lê Văn Tri(dịch) 23,000 2007
113 Sổ tay làm mẹ BS. Lương Thị Bích 11,000 2002
114 Sổ tay y học người cao tuổi GS.Nguyễn Sĩ Quốc ( dịch) 18,000 2000
115 Tư vấn chẩn đoán & xử trí nhanh ngộ độc cấp (Tập 1) Đồng TG :PGS. Nguyễn Thị Dụ(CB), BS.Phạm Duệ,BS. Bế Hồng Thu, BS. Nguyễn Kim Sơn 45,000 2005
116 Tư vấn chẩn đoán & xử trí nhanh ngộ độc cấp (Tập 2) Đồng TG :PGS. Nguyễn Thị Dụ(CB), BS.Phạm Duệ,BS. Bế Hồng Thu, BS. Nguyễn Kim Sơn 73,000 2004
117 Tìm hiểu bệnh lao PGS. TS. Hoàng Long Phát 15,000 2006
118 Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định Đồng TG : GS.TS.Lê Ngọc Trọng, TS. Đỗ Kháng Chiến (CB), GS.Đàm Trung Bảo, DS.CKI Nguyễn Thị Phương Châm, DS.CKII Vũ Chu Hùng, GS.TSKH Hoàng Tích Huyền, GS.Đặng Hạnh Phúc, DS.CKII Nguyễn Xuân Thu, DS.CKII Vũ Ngọc Thuý, BS.CKII Nguyễn Văn Tiếp. DS.Đỗ Quý Diệm, GS.TSKH Hoàng Tích Huyền ( HĐ) 215,000 2006
119 Thường thức về mắt BS. Hoàng Sinh 10,500 1999
120 Theo dõi và chăm sóc trong thời kỳ mang thai Sách dịch 38,000 2004
121 Thiết kế và tối ưu hoá công thức và qui trình áp dụng phần mềm thông minh Đặng Văn Giáp 50,000 2002
122 Thực hành điều trị bệnh tâm lý  PGS.TS. Võ Văn Bản 35,000 2008
123 Thực hành bệnh tim mạch Đồng TG :GS.TS. Nguyễn Lân Việt, PGS.TS. Đỗ Doãn Lợi, Ths.Phạm Mạnh Hùng, Ths. Nguyễn Lân Hiếu, Ths.Nguyễn Ngọc Quang, Ths.Phạm TháI Sơn 69,000 2006
124 Thuốc bắc thường dùng Đồng TG: DS.Nguyễn Quý, BS.Nguyễn Phương 76,000
125 Thuốc biệt dược chữa bệnh sản phụ khoa Đồng TG :DS CK2 Trần Sỹ Viên, BS. Hà Giang 57,000 2005
126 Thuốc biệt dược và cách sử dụng 2008 Đồng TG: DS. Phạm Thiệp &DS. Vũ Ngọc Thuý 360,000 2008
127 Thuốc bệnh 24 chuyên khoa DS Tào Duy Cần 280,000 2009
128 Thuốc cổ truyền phòng trị bệnh ho hen PGS. TS. Phạm Xuân Sinh 9,000 2001
129 Thuốc cổ truyền phòng trị bệnh tăng huyết áp PGS. TS. Phạm Xuân Sinh 15,800 2001
130 Thuốc chữa đái tháo đường Đồng TG :PGS.TS. Đỗ Trung Đàm, Ths. Đỗ Mai Hoa 33,000 2007
131 Thuốc chữa bệnh lao PGS.TS. Hoàng Long Phát 16,500 2003
132 Thuốc lá hay sức khoẻ PGS. TS. Hoàng Long Phát 15,000 2006
133 Thuốc nam dùng trong gia đình Nhiều tác giả 11,000 2001
134 Thuốc nam toa căn bản TTUT.BS.Quách Tuấn Vinh 19,000 2007
135 Thuốc tươi trị bệnh Nguyễn Kim Dân (dịch) 23,000 2007
136 Thuốc thường dùng TTUT.BS.Quách Tuấn Vinh 28,000 2006
137 Thuốc và các biện pháp tránh thai trong kế hoạch hoá gia đình TS. Nguyễn Văn Đàn 19,500 2001
138 Từ điển sản phụ khoa Pháp - Anh - Việt GS. Dương Thị Cương, GS.TS. Nguyễn Khắc Liêu, GS.TS. Phan Trường Duyệt, PGS.Đinh Thế Mỹ, PGS.TS.Vũ Nhật Thăng, BS.Đinh Văn Chí 86,000 2009
139 Từ điển thuật ngữ Tai, mũi, họng Pháp - Anh - Việt…… GS.TS. Ngô Ngọc Liễn 310,000 2009
140 Từ điển Y học Anh - Việt Sách dịch 90,000 2009
141 Từ điển y học chăm sóc sức khoẻ gia đình Đồng TG :GS.TS. Nguyễn Sào Trung(CB), TS.BS. Âu Nguyệt Diệu, DS.Phạm Thị Dung, Ths.BS. Nguyễn Quốc Dũng, PGS.TS.BS. Hứa Thị Ngọc Hà, Ths.BS. Nguyễn Thị Thanh Hà, Ths.BS. Nguyễn Phạm Trung Hiếu, BSCKII. Huỳnh Anh Lan, BSCKII. Trần Đặng Ngọc Linh, Ths.BS. Nguyễn Phạm Trung Nghĩa, BSCKII. Trần Việt Thế Phương, BSCKI. Nguyễn Văn Thái, Ths.BS. Nguyễn Văn Thành, Ths.BS. Đào Thị Phương Thảo, Ths.BS. Nguyễn Hoài Thu, Ths.BS. Nguyễn Đình Tuấn, BSCKII. Chương Thị Xinh 280,000 2008
142 Toàn tập về dinh dưỡng về bệnh ở trẻ em, thiếu niên Lưu Văn Hy (dịch), BS. Trần Hải (HĐ) 33,000 2001
143 Trẻ em béo phì Sách dịch 23,000 2002
144 Trứng gia cầm trị bệnh Nguyễn Kim Dân (dịch) 29,000 2001
145 Tự kỷ phát hiện sớm và can thiệp sớm Đồng TG :PGS.TS. Vũ Thị Bích Hạnh, Ths. Đặng Thái Thu Hương 24,000 2007
146 Tự nhận biết bệnh phụ khoa Nguyễn Kim Dân & CS (dịch) 27,000 2002
147 U ác tính vùng miệng - hàm - mặt  GS Trần Văn Trường 31,000 2002
148 U và chấn thương hệ thần kinh Đồng TG : GS.TS.Hồ Hữu Lương(CB), PGS.TS. Vũ Hùng Liên, PGS.TS. Bùi Quang Tuyển 26,500 2006
Tag :    ,
Tìm kiếm Tin tức
Hỗ trợ trực tuyến
Hoàng Hương
Hoàng Hương
Sản phẩm bán chạy
Atlas giải phẫu người 2018
 Atlas giải phẫu người 2018

Giá mới 400.000 VNĐ

-

Giá cũ 550.000 VNĐ VNĐ

MIMS PHARMACY -2018
 

Giá mới 350.000 VNĐ

-

Giá cũ VNĐ VNĐ

MIMS drug reference 2018 (vidal)
 

Giá mới 500.000 VNĐ

-

Giá cũ 600.000 VNĐ VNĐ

Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ trong lâm sàng
 NXB Đại học Huế

Giá mới 430.000 VNĐ

-

Giá cũ 480.000 VNĐ VNĐ

HIỆU SÁCH Y HỌC HOÀNG HƯƠNG


Địa chỉ: Phòng 1 - Nhà E4 Tập thể Đại Học Y, Phố Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội


Tel/ Fax: 04.35746179  Mobile: 0983.300.170 / 0972.171.630
Email: hieusachyhochoanghuong@gmail.com


Website: http://hieusachyhochoanghuong.vn



OWF 4.9.6 Developed by INGA Co.,Ltd.

Lên đầu trang