Liên kết website
III.DANH MỤC SÁCH CHUYÊN ĐỀ 1 11/5/2009 12:03:09 PM III.DANH MỤC SÁCH CHUYÊN ĐỀ 1
III. SÁCH CHUYÊN ĐỀ 1
TT TÊN SÁCH TÁC GIẢ ĐƠN GIÁ  NĂM XB
1  Helicobacter Pylori trong bệnh dạ dày tá tràng TS.Phạm Quang Cử  26,000 2008
2  Tế bào gốc và bệnh lý tế bào gốc tạo máu GS.TSKH Đỗ Trung Phấn 110,000 2008
3  X- quang trong chẩn đoán các khối u góc cầu tiểu não  Đồng TG : BS. Lê Thược, TS. Nguyễn Tấn Phong, CN.Phạm Ngọc Lương 7,000 2006
4 Đông máu ứng dụng trong lâm sàng PGS.TS.Nguyễn Anh Trí 31,000 2008
5 Đông trùng hạ thảo GS.TSKH. Đái Duy Ban ( CB), TS. Lưu Tham Mưu 23,000 2009
6 Đại cương sơ sinh học PGS. TS. Trần Đình Long 22,000 2002
7 Đại danh y lãn ông và cơ sở tư tưởng của nghề làm thuốc Trần Văn Thụy 12,000 2001
8 Đau GS. Phạm Gia Cường 15,000 2005
9 Đau cổ và đau tay BS.Lê Vinh ( dịch) 25,000 2002
10 Đau cột sống Đoạn thắt lưng Lê Trinh 12,000 2005
11 Đau thắt lưng và thoái vị đĩa đệm PGS. TS. Hồ Hữu Lương 34,000 2008
12 Đau thắt ngực nhồi máu cơ tim Đồng TG : GS Vũ Đình Hải(CB), TS.Hà Bá Miễn 16,000 2005
13 Đau tim Sách dịch 20,000 2004
14 Động kinh Đồng TG : PGS.TS.Lê Quang Cường & CS 50,000 2005
15 Đột qụy não, cấp cứu, điều trị, dự phòng Đồng TG :PGS.TS.Nguyễn Văn Thông(CB), PGS.TS. Trần Duy Anh, TS. Hoàng Minh Châu, PGS.TS. Lê Quang Cường, GS.TS. Hoàng Đức Kiệt, TS. Võ Văn Nho, TS. Nguyễn Hoàng Ngọc, TS. Nguyễn Thị Tâm, BS.Lê Văn Trường 51,000 2008
16 Đột quỵ,cách phòng ngừa và điều trị BS.Lê Văn Tri 18,000 2005
17 Đẻ khó do vai xử trí và dự phòng BSCKII. Nguyễn Gia Định 14,000 2010
18 Điện não đồ ứng dụng trong thực hành lâm sàng Đinh Văn Bền 43,000 2005
19 Điện quang chẩn đoán trong tai mũi họng PGS TS Nguyễn Tấn Phong 38,000 2009
20 Điện tâm đồ dùng cho bác sỹ đa khoa TS.BS. Nguyễn Thị Chính 16,000 2006
21 Điều trị đau do ung thư TS. Nguyễn Bá Đức 14,000 2001
22 Điều trị các bệnh ác tính cơ quan tạo máu PGS.TS Nguyễn Anh Trí 29,000 2004
23 Điều trị các tật khúc xạ bằng lade Đồng TG :PGS. TS. Phan Dẫn, Ths.Phạm Trọng Văn 9,000 2000
24 Điều trị chấn thương sọ mặt TS. Nguyễn Tấn Phong 12,000 2006
25 Điều trị một số bệnh vùng hậu môn bằng thủ thuật… Đồng TG : PGS.TS. Nguyễn Mạnh Nhâ, DS. Nguyễn Duy Thức 29,500 2004
26 Điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và thắt lưng PGS.TS. Bùi Quang Tuyển 21,000 2009
27 Để có giấc ngủ tốt Sách dịch 24,000 2002
28 120 bệnh án xương khớp, chẩn đoán lâm sàng và hình ảnh TS.Nguyễn Thị Ngọc Lan 35,000 2007
29 5400 thuật ngữ tiếng trung về hóa chất, khoáng chất và thuốc Thái Quý 71,000 2006
30 60 cây mẫu trong vườn thuốc TTUT.BS.Quách Tuấn Vinh 32,000 2006
31 An toàn phóng xạ và X- quang trong y tế GS. Phan Trường Duyệt 11,000 2004
32 Atlas giải phẫu người (Bìa đỏ) Sách dịch 230,000 2005
33 Atlas giải phẫu người (Bìa đen) Sách dịch 360,000 2009
34 Atlas giải phẫu người phần nội tạng Sách dịch 226,000 2004
35 Atlas mô bệnh học các bệnh cầu thân và bệnh ống- kẽ thân Đồng TG :PGS.TS. Hà Hoàng Kiệm &TS. Phạm Xuân Phong 340,000 2008
36 Bách khoa toàn thư về Vitamin, muối khoáng và các yếu tố vi lượng BS.Lan Phương 34,000 2003
37 Bách khoa tri thức phụ nữ Việt Nam Đồng TG :TS.Lê Thị Vinh Thi(CB), GS.Lê Thi, GS.Dương Thị Cương, Ths.BS. Phạm Thanh Hiền, PGS.TS. Lê Thị Mừng, PGS.TS. Nguyễn ánh Tuyết 40,000 2006
38 Bào chế đông dược TS. TTUT.Nguyễn Đức Quang 72,000 2008
39 Bảo vệ thận để giữ mãi tuổi thanh xuân Lê Sỹ Toàn 28,000 2007
40 Bỏng- những kiến thức chuyên ngành GS.TS. Lê Thế Trung 60,000 2003
41 Bấm huyệt kéo dãn nắn chỉnh diện khớp Trần Ngọc Trường 12,000 2007
42 Biến chứng đái tháo đường và điều trị TS.Đỗ Trung Quân 52,500 2006
43 Bệnh đau mắt đỏ PGS.TS. Phạm Thị Khánh Vân 12,000 2008
44 Bệnh đau nửa đầu và đau từng chuỗi PGS.TTUT. Vũ Quang Bích 17,500 2006
45 Bệnh động kinh BS.Nguyễn Vy Hương(dịch), PGS.TS. Nguyễn Văn Đăng, PGS.TS. Lê Đức Hinh(HĐ) 17,000 2005
46 Bệnh động kinh ở trẻ em TS. Ninh Thị Ứng 7,000 2002
47 Bệnh Alzeihmer GS. Phạm Khuê 25,500 2002
48 Bệnh Alzeihmer và các thể sa sút trí tuệ khác PGS.TS. Phạm Thắng 96,000 2010
49 Bệnh Basedow Trần Đức Thọ 12,000 2007
50 Bệnh các cơ quan tiêu hóa PGS.TS. Phạm Quang Cử 72,000 2010
51 Bệnh da nghề nghiệp Đồng TG :GS. Lê Tử Vân, TS.Khúc Xuyền 35,000 2002
52 Bệnh do ký sinh trùng đường ruột Đồng TG :PGS.TS. Phạm Văn Thân(CB), PGS.TS. Nguyễn Văn Đề, PGS.TS. Hoàng Tân Dân, Ths. Trương Thị Kim Phượng, Ths. Phan Thị Hương Liên, Ths. Phạm Ngọc Minh 24,000 2009
53 Bệnh học các khối u Đồng TG :PGS.TS. Lê Đình Roanh, Ths. Nguyễn Văn Chủ 68,000 2008
54 Bệnh học gan mật tụy GS.TS. Hà Văn Mạo (CB), GS.TS. Vũ Bằng Đình 290,000 2010
55 Bệnh học lồng ngực trẻ em Đồng TG : TS. Nguyễn Thanh Liêm, BS. Lê Sĩ Chung ( dịch) 29,000 2002
56 Bệnh học miễn dịch và ghép PGS. TS. Lê Đình Roanh 10,500 2001
57 Bệnh học phẫu thuật thần kinh Đồng TG :GS.TS.BS.Lê Xuân Trung (CB), TS.BS. Nguyễn Hữu Công, BS. Phan Thanh HảI, Ths.BS. Lê Xuân Long, BS. Dương Minh Mẫn, BS. Lê Điền Nhi, PGS.TS.BS. Võ Văn Thành, BS. Võ Hoài Thu, TS.BS. Vũ Tam Tỉnh, TS.BS. Trương Văn Việt 85,500 2003
58 Bệnh học tiết niệu Đồng TG : GS. Nguyễn Bửu Chiều, GS.TS. Trần Quán Anh (CB), PGS.TS. Trần Ngọc Bích, Ths. Vũ Nguyễn Khải Ca, PGS.Trần Văn Chất, PGS.TS. Trần Thị Chung Chiến, PGS.TS. Trần Đức Hoè,Ths. Nguyễn Phương Hồng, PGS.TS. Vũ Văn Kiên, PGS.TS. Nguyễn Kỳ, Ths. Hoàng Long, BSCKII. Nguyễn Khắc Lợi, PGS.TS. Nguyễn Mễ, Ths.Hoàng Đình Nội, Ths.Nguyễn Quang, Ths. Đỗ Trường Thành, PGS.TS. Lê Ngọc Từ 139,000 2007
59 Bệnh học truyền nhiễm  GS.TSKH Bùi Đại ( CB) 88,000 2010
60 Bệnh học truyền nhiễm và nhiệt đới Đồng TG :GS.TS. Nguyễn Văn Mùi ( CB), PGS.TS. Nguyễn Hoàng Tuấn, TS.Trịnh Thị Xuân Hòa, TS.Hoàng Vũ Hùng, TS.Đỗ Bình, TS.Trần Viết Tiến, TS.Đỗ Tuấn Anh, BSCKII Từ Văn Thơ, Ths.Nguyễn Mạnh Hồng, Ths.Nguyễn Lê, Ths. Hoàng Tiến Tuyên 106,000 2008
61 Bệnh học ung thư phụ khoa  PGS TS Trần Thị Phương Mai 45,000 2005
62 Bệnh học viêm và các bệnh nhiễm khuẩn Đồng TG :PGS. TS. Lê Đình Roanh, Ths. Nguyễn Văn Chủ 69,000 2009
63 Bệnh lý màng phổi TS. Trần Hoàng Thành 35,000 2007
64 Bệnh lý sơ sinh học Trần Đình Long 21,000 2003
65 Bệnh lý viêm phổi trong thở máy TS. Trịnh Văn Đồng 28,000 2008
66 Bệnh lý viêm tuỵ PGS.TS. Hà Văn Quyết 36,000 2006
67 Bệnh mạch máu não và tuỷ sống Đồng TG :PGS.TS Nguyễn Xuân Thản, TS.Nguyễn Minh Hiện, TS.Nguyễn Văn Chương, TS.Hà Thị Lãm, TS.Lê Văn Thính, TS.Nguyễn Thế Duy, Ths.Nguyễn Liên Hương 37,000 2004
68 Bệnh nội tiết GS.TS Thái Hồng Quang 86,000 2008
69 Bệnh nghề nghiệp (Tập 3) GS. Lê Trung 37,500 2000
70 Bệnh Pakinson GS. Lê Đức Hinh 22,000 2008
71 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính TS Trần Hoàng Thành 35,000 2006
72 Bệnh quai bị Đồng TG :PGS.TS. Nguyễn đức Hiền, PGS.TS. Trịnh Thị Minh Liên 10,000 2007
73 Bệnh sỏi đường tiết niệu TS. Trần Văn Hinh 19,000 2007
74 Bệnh tăng huyết áp PGS Phạm Tử Dương 14,000 2005
75 Bệnh thần kinh ngoại vi GS .TS. Hồ Hữu Lương 37,000 2005
76 Bệnh thận  PGS.TS. Trần Văn Chất 99,000 2008
77 Bệnh thủy đậu và bệnh zona TS. Nguyễn Duy Hưng 10,000
78 Bệnh thoái hóa cột sống cổ PGS.TS. Nguyễn Văn Thông 25,000 2009
79 Bệnh tiêu chảy GS.TSKH. Phùng Đắc Cam 26,000 2009
80 Bệnh tiêu hoá gan mật PGS TS.BSCKII. Hoàng Trọng Thảng 81,000 2006
81 Bệnh tiền đình chẩn đoán và điều trị Đồng TG : PGS. TS. Phạm Khánh Hoà(CB), TS.Phạm Trần Anh, Ths.Phạm Thị Bích Đào 44,000 2009
82 Bệnh viêm khớp Lan Phương (dịch) 43,000 2007
83 Bí quyết kéo dài tuổi thọ trên 100 năm BS Nguyễn Hạc Thuý 44,000 2005
84 Các bệnh ô nhiễm lây truyền do thực phẩm Đồng TG :GS.TS Bùi Minh Đức, PGS.TS. Nguyễn Công Khẩn, PGS.TS. Trần Đáng, PGS.TS. Nguyễn Phùng Tiến, GS.TS. Phan Thị Kim, GS.TS. Nguyễn Văn Dịp 30,000 2005
85 Các bệnh da liễu thường gặp Đồng TG :BS.Việt Hà, BS.Phan Hoa, BS.Bích Thủy, BS.Hải Yến, BS.Lan Anh, DS.Xuân Hoa, DS.Phương Thảo 65,000 2008
86 Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính GS.TS Hoàng Minh 80,000 2008
87 Các hội chứng nhãn khoa với bệnh lý toàn thân GS.BS. Hà Huy Tiến ( dịch) 28,000 2002
88 Các hoạt chất tự nhiên phòng và chữa bệnh ung thư Đồng TG : GS.TSKH.Đái Duy Ban, TS.Nguyễn Hữu Nghĩa 40,000 2008
89 Các hoạt chất tự nhiên phòng và chống các bệnh hệ tim mạch GS. TSKH Đái Duy Ban 24,500 2002
90 Các kỹ thuật sử dụng thuốc trong sơ sinh học Đồng TG : BSCKII. Phạm Thị Thanh Mai, PGS.TS.BSCKII. Trần Đình Long 12,000 2003
91 Các phương pháp chẩn đoán bổ trợ về thần kinh Đồng TG :PGS.TS. Nguyễn Xuân Thản, GS.TS. Trần Quang Việp, GS.TS. Hồ Hữu Lương, TS.Dương Văn Hạng, GS.TS. Hoàng Đức Kiệt, TS.Lương Văn Chất, PGS.TS. Thái Khắc Châu, TS. Chu Hoàng Vân, PGS.TS. Vũ Đăng Nguyên, PGS.Bùi Quang Tuyển, PGS.TS. Lê Quang Cường, PGS.TS. Nguyễn Văn Chương 72,000 2008
92 Các phương pháp chẩn đoán bệnh lý lồng ngực PGS.TS. Phạm Vinh Quang 47,000 2009
93 Các phương pháp phát hiện lao phổi, lao kê, lao màng não GS.TS. Hoàng Minh 18,000 2002
94 Các phẫu thuật TMH (Tập 1) PGS. Lê Văn Lợi 20,000 2001
95 Các phẫu thuật TMH (Tập 2) PGS. Lê Văn Lợi 42,000 2008
96 Các phẫu thuật TMH (Tập 3) PGS. Lê Văn Lợi 23,500 2002
97 Các thuốc chống dị ứng Đồng TG :PGS TSKH Vũ Minh Thục PGS TS Phạm Văn Thức 50,000 2005
98 Các thuốc hỗ trợ trong cai nghiện ma túy GS.TSKH.Đái Duy Ban (CB), PGS.TS. Lê Quang Huấn 29,000 2009
99 Các văn bản quy pham PL về VSATTP tập 1 Cuc an toàn vệ sinh TP 108,000 2005
100 Các văn bản quy pham PL về VSATTP tập 2 Cuc an toàn vệ sinh TP 65,000 2005
101 Cách chữa bệnh thận bằng đông y Lương y Hy Lãn                                 Hoàng Văn Vinh 54,000 2002
102 Cách chọn vị thuốc tốt, bào chế đúng để xây dựng phương thang hay theo kinh thư Đồng TG :PGS.TS .Dương Trọng Hiếu, Ths. Dương Trọng Nghĩa, Ths.Nguyễn Thị Thu Hà 130,000 2005
103 Cân bằng điện giải và nuôi dưỡng tĩnh mạch PGS.TS. Đỗ Tất Cường 26,000 2010
104 Cây độc ở Việt Nam Đồng TG :PGS.TSKH. Trần Công Khánh, DS.Phạm Hải         34,500 2004
105 Cây hoa cây thuốc Đồng TG :TTUT.LY.DSCKII.Nguyễn Đức Đoàn, DS.CKI. Lê Thị Cảnh Khuê, BSCKI.Lê Văn Lại, LY.Nguyễn Đình Cẩm, BSCKII.Phạm Hưng Củng, BSCKI. Nguyễn Thị Thành, BSCKI.Nguyễn Thị Nhinh, BSCKII Phạm Đình Hòa, TTUT.LY.DSCKII Nguyễn Đức Đoàn, BSCKII Tô Văn Sáng ( HĐ) 12,000 2005
106 Cây hoa chữa bệnh Đồng TG :Nguyễn Văn Đàn, Vũ Xuân Quang, Ngô Ngọc Quyến 27,000 2005
107 Cây quả cây thuốc Đồng TG :TTUT.LY.DSCKII.Nguyễn Đức Đoàn, DS.CKI. Lê Thị Cảnh Khuê, BSCKI.Lê Văn Lại, LY.Nguyễn Đình Cẩm, BSCKII.Phạm Hưng Củng, BSCKI. Nguyễn Thị Thành, BSCKI.Nguyễn Thị Nhinh, BSCKII Phạm Đình Hòa, TTUT.LY.DSCKII Nguyễn Đức Đoàn, BSCKII Tô Văn Sáng ( HĐ) 11,000 2005
108 Cây rau cây thuốc Đồng TG :TTUT.LY.DSCKII.Nguyễn Đức Đoàn, DS.CKI. Lê Thị Cảnh Khuê, BSCKI.Lê Văn Lại, LY.Nguyễn Đình Cẩm, BSCKII.Phạm Hưng Củng, BSCKI. Nguyễn Thị Thành, BSCKI.Nguyễn Thị Nhinh, BSCKII Phạm Đình Hòa, TTUT.LY.DSCKII Nguyễn Đức Đoàn, BSCKII Tô Văn Sáng ( HĐ) 9,000 2005
109 Cây thuốc bài thuốc và biệt dược Đồng TG :DS. Phạm Thiệp , DS.Lê Văn Thuần, DS.Bùi Xuân Chương 125,000 2000
110 Cây thuốc gia đình TTUT.DSCKII. Nguyễn Đức Đoàn 13,000 2006
111 Cấy chỉ Bác sĩ Lê Thúy Oanh 116,000 2010
112 Cơ sở công nghệ sinh học Từ Minh Koóng 38,500 2006
113 Cảnh báo khi dùng thuốc DS. Phạm Thiệp & DS. Vũ Ngọc Thúy 250,000 2008
114 Cẩm nang điều trị & chăm sóc bệnh nhân ung thư BS. Lê Văn Phú 30,000 2004
115 Cẩm nang cấp cứu GS. Vũ Văn Đính 96,000 2009
116 Cẩm nang chẩn đoán hình ảnh bệnh hô hấp GS.TS Hoàng Minh 29,000 2010
117 Cẩm nang lâm sàng đông y Lương y Hy Lãn Hoàng Văn Vinh 50,000 2001
118 Cẩm nang mất cân bằng dịch, điện giải & toán - kiềm Lê Tú Anh, BS.Lê Văn Phú(dịch) 38,000 2009
119 Cộng hưởng từ y học những khái niệm cơ bản BS. Trần Trung 11,000 2004
120 Cấp cứu ho ra máu tràn khí màng phổi, tràn dịch màng phổi GS. TS. Hoàng Minh 34,000 2008
121 Cấp cứu nội Đồng TG  : GS.TS. Phạm Tử Dương, GS.TS. Nguyễn Thế Khánh (CB), TS.Vũ Điện Biên, PGS.TS. Hoàng Minh Châu, BSCKII.Nguyễn Viết Châu, GS.TS.Nguyễn Phú Kháng, GS. Phan Chúc Lâm. GS.TS. Tạ Long, GS.TS. TháI Hồng Quang, GS.TS. Bùi Xuân Tâm, GS.TS. Lê Xuân Thục, PGS.TS. Chu Hoàng Vân 42,000 2005
122 Cấp cứu ngộ độc GS. Vũ Văn Đính & CS 24,000 2007
123 Cấp cứu ngoại khoa (Nhi khoa) Đồng TG :GS. Đặng Hanh Đệ, PGS.TS. Trần Ngọc Bích 55,000 2005
124 Cấp cứu ngoại khoa chấn thương Đồng TG :GS. Đặng Hanh Đệ(CB), PGS.Nguyễn Đức Phúc, Ths.Phùng Ngọc Hòa  40,000 2006
125 Cấp cứu ngoại khoa thần kinh Đồng TG :GS. Đặng Hanh Đệ, TS. Đồng Văn Hệ, Ths. Kiều Đình Hùng, Ths.Lê Hồng Nhân, TS.Nguyễn Công Tô, TS.Hà Kim Trung 31,000 2005
126 Cấp cứu ngoại khoa tiêu hoá Đồng TG :GS. Đặng Hanh Đệ, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Bích, Ths.Trần Hiếu Học, TS. Phạm Đức Huấn, TS.Nguyễn Xuân Hùng, PGS.TS. Hà Văn Quyết, Ths. Trịnh Văn Tuấn, TS.Đoàn Thanh Tùng 41,000 2005
127 Cấp cứu ngoại khoa tim mạch lồng ngực Đồng TG :GS. Đặng Hanh Đệ(CB), Ths. Dương Đức Hùng, Ths.Đoàn Quốc Hưng, Ths.Nguyễn Văn Mão, TS.Lê Ngọc Thành, TS.Nguyễn Hữu Uớc, Ths.Đặng Hanh Sơn 34,000 2005
128 Cấp cứu ngoại khoa tiết niệu Đồng TG :GS. Nguyễn Bửu Triều, GS.TS.Trần Quán Anh(CB), Ths.Vũ Nguyễn Khải Ca, GS.TS. Trần Đức Hòe, Ths.Nguyễn Phương Hồng, PGS.TS. Nguyễn Kỳ, PGS.TS.Lê Ngọc Từ 22,000 2006
129 Cấp cứu sản phụ khoa GS. Phan Hiếu 18,000 2006
130 Cấp cứu tại chỗ BS. Lê Văn Tri 25,000 2006
131 Cấp cứu tai mũi họng PGS. Lê Văn Lợi 44,000 2006
132 Chăm sóc bệnh trong gia đình (Tập 1) Đồng TG :Hoàng Gia (CB), Bùi Đức Dương, Vũ Đình Quý 59,000 2009
133 Chăm sóc bệnh trong gia đình (Tập 2) Đồng TG :Hoàng Gia (CB), Bùi Đức Dương, Vũ Đình Quý 45,000 2009
134 Chăm sóc ngoại khoa tại bệnh viện tuyến huyện GS. Đặng Hanh Đệ 111,000 2009
135 Cháo thuốc - phòng và chữa bệnh Nguyễn Hữu Ninh 17,500 2004
136 Chữa bệnh đái đường bằng đông y châm cứu Lương y Hy Lãn Hoàng Văn Vinh 22,000 2000
137 Chữa bệnh rối loạn tiền đình bằng đông y châm cứu Lương y Hy Lãn  Hoàng Văn Vinh 15,000 2001
138 Chữa bệnh tại gia đình bằng thuốc nam và không dùng thuốc Lương y đa khoa  Nguyễn Thị Phương 28,000 2006
139 Chữa bệnh trẻ em GS. Chu Văn Tường 42,000 2006
140 Châm cứu học Trung Quốc BS.Hoàng Qúy 96,000 2008
141 Chẩn đoán định khu thương tổn hệ thần kinh Hồ Hữu Lương 29,000 2006
142 Chẩn đoán và điều trị các loại cơn co giật Đồng TG :PGS.TTUT.Vũ Quang Bích, GS.TS. Lê Đức Hinh, PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hùng, PGS.TS. Nguyễn Văn Thông, TS. Nguyễn Minh Hiện, TS.Phan Việt Nga 35,000 2006
143 Chẩn đoán và điều trị những bệnh cơ xương khớp PGS.TS.Vũ Thị Thanh Thủy(CB), Nguyễn Thị Ngọc Lan (P.CB), TS.Trần Thị Minh Hoa, BSCKII.Nguyễn Mai Hồng, TS.Nguyễn Vĩnh Ngọc, TS.Nguyễn Đình Khoa, TS.Nguyễn Văn Hùng, Ths.Trần Thị Tô Châu, Ths.Nguyễn Phương Thủy, Ths.Bùi HảI Bình, Ths.Hoàng Văn Dũng 58,000 2009
144 Chẩn đoán và điều trị rong kinh rong huyết do quá sản nội mạc tử cung    TS. Nguyễn Ngọc Minh 34,000 2009
145 Chẩn đoán và điều trị y học hiện đại (Tập 1) Sách dịch 235,000 2008
146 Chẩn đoán và điều trị y học hiện đại (Tập 2) Sách dịch 245,000 2008
147 Chẩn đoán X- quang trẻ em (Sọ não, cột sống, xương chậu) BS. Trần Văn Tiến 38,000 2001
148 Chẩn đoán X- quang trẻ em phổi và lồng ngực BS. Trần Văn Tiến 45,000 2006
149 Chẩn đoán X- quang trẻ em xương chi và tuổi xương BS. Trần Văn Tiến 52,000 2003
150 Chấn thương chỉnh hình Đồng TG :PGS.Nguyễn Đức Phúc (CB), PGS.TS. Nguyễn Trung Sinh, BSCKII. Nguyễn Xuân Thùy, BSCKII.Ngô Văn Toàn 119,000 2010
151 Chấn thương sọ não BS Nguyễn Thường Xuân 21,500 2006
152 Chấn thương với giám định y pháp TS. Đinh Gia Đức 62,000 2006
153 Chuyên đề nhi khoa y học cổ truuyền TS. Vũ Nam 27,500 2005
154 Chuyên đề sản phụ khoa y học cổ truyền TS. Vũ Nam 26,500 2005
155 Chuyên đề sinh lý học trí tuệ - Tập 2                                     PGS. Trịnh Bỉnh Di 7,000 2001
156 Cytokin và các biểu hiện bệnh lý lâm sàng PGS.TS.Phạm Văn Thức 76,000 2009
157 Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật Bộ Y tế 10,000 2000
158 Danh từ thuật ngữ y – dược cổ truyền Đồng TG :Đồng TG :TTND.GS.BS Hoàng Bảo Châu, TTUT.LY.DSCKII Nguyễn Đức Đoàn 115,000 2007
159 Dengue sốt xuất huyết  GS. TS. Bùi Đại 28,500 2002
160 Dược điển Việt Nam Hội đồng Dược điển VN 585,000 2009
161 Dược côn trùng trong y dược cổ truyền VN và y học hiện đại GS. TSKH Đái Duy Ban 36,000 2008
162 Dược lý lâm sàng các thuốc tác dụng trên hệ giao cảm những điều cần lưu ý GS.TS. Đào Văn Phan 72,000 2009
163 Dược thư quốc gia Hội đồng Dược điển VN 315,000 2009
164 Dược trà dưỡng sinh  Nguyễn Văn Đàn - Vũ Xuân Quang 24,000 2004
165 Dùng cây thuốc TTUT.BS.Quách Tuấn Vinh 60,000 2005
166 Dùng thuốc và mỹ phẩm nên biết BS. Bùi Văn Uy 84,000 2008
167 Dinh dưỡng điều trị bệnh tăng huyết áp, rối loạn mỡ máu… Đồng TG:TS. Nguyễn Thị Lâm, TS. Nguyễn Thanh Hà 14,000 2004
168 Dinh dưỡng cận đại, độc hại, ATTP và sức khoẻ bền vững Đồng TG :GS.TS. Bùi Minh Đức, PGS.TS. Nguyễn Công Khẩn, Ths.BS. Bùi Minh Thu, Ths.BS.Lê Quang Hải,PGS.TS. Phan Thị Kim 70,000 2004
169 Dinh dưỡng dự phòng các bệnh mãn tính GS.TS Hà Huy Khôi 35,000 2006
170 Dinh dưỡng hợp lý và sức khoẻ Đòng TG :GS.TS Hà Huy Khôi, GS. Từ Giấy ( CB), PGS.TS. Phan Thị Kim, GS.TS. Bùi Minh Đức, TS. Bùi Thị Nhu Thuận, PGS.Trương Bút, TS. Cao Thị Hởu, PGS.TS. Đỗ Thị Kim Liên, PGS.TS. Nguyễn Công Khẩn, TS. Nguyễn Thị Lâm 69,000 2010
171 Diễn biến sinh lý sinh hoá và hoá học khi cơ thể vận động BS. Nguyễn Hạc Thuý 24,500 2005
172 Dị dạng bẩm sinh Đồng TG :GS.TS Trịnh Văn Bảo(CB), TS. Phan Thị Hoan, TS. Nguyễn Viết Nhân, PGS.TS. Trần Đức Phấn 37,000 2004
173 Dị ứng học lâm sàng Đồng TG :GS. Đào Văn Chinh, TS.Nguyễn Quốc Tuấn 16,000 2006
174 Dịch tễ học các bệnh truyền nhiễm GS.TS. Dương Đình Thiện 45,000 2006
175 Gen trị liệu phương pháp trị bệnh bằng gen PGS.TS.Nguyễn Văn Kình 32,000 2005
176 Giác mạc (Giải phẫu- sinh lý- miễn dịch- phẫu thuật) Đồng TG :PGS.TS. Phan Dẫn, Ths. Phạm Trọng Văn, Ths. Vũ Quốc Lương 30,000 2001
177 Giản yếu bệnh học tai mũi họng GS TS Ngô Ngọc Liễn 83,000 2006
178 Hình ảnh học sọ não X-Quang cắt lớp điện toán cộng hưởng từ Đồng TG : TS.BS.Nguyễn Phi Hùng, TS.BS.Phạm Ngọc HoaáG.BS.J.Clarisse 250,000 2008
179 Hải thượng y tông tâm lĩnh (2 tập/bộ) HảI Thượng Lê Hữu Trác 450,000 2008
180 Hồ sơ bệnh án điện tử Đồng TG : Nguyễn Hoàng Phương, Nguyễn Mai Anh, Hoàng HảI Anh, 40,000 2008
181 Hóa sinh lâm sàng ý nghĩa lâm sàng của các xét nghiệm hóa sinh GS. Lê Đức Trình 180,000
182 Hồi sức cấp cứu gây mê trẻ em (Tập 1) Đồng TG : PGS. Đặng Phương Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Thanh Liêm, BS. Trần Thị Kim Quy, Ths. Nguyễn Văn Bàng 77,000 2010
183 Hồi sức cấp cứu gây mê trẻ em (Tập 2) Đồng TG : PGS. Đặng Phương Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Thanh Liêm, Ths. Nguyễn Văn Bàng 50,000 2006
184 Hồi sức cấp cứu toàn tập Đồng TG :GS. Vũ Văn Đính(CB), PGS.TS. Nguyễn Thị Dụ, TS. Nguyễn Gia Bình, BSCKII.Phạm Duệ, BS. Nguyễn Kim Sơn, TS.Bế Hồng Thu, Ths.Lê Thị Diễm Tuyết, TS. Nguyễn Tất Thắng 54,000 2005
185 Hướng dẫn đọc điện tim GS.TS. Trần Đỗ Trinh, Ths.Trần Văn Đồng 17,000 2007
186 Hướng dẫn điều trị ngộ độc cấp Biên dịch : PGS. TS. Nguyễn Thị Dụ, BS.Vũ Văn Huy, Bsnội trú Nguyễn Hữu Quân, BS nội trú Ngô Trọng Toàn, BS nội trú Bùi Thị Miền, BS.nội trú Ngô Minh Biên 13,000 2005
187 Hướng dẫn điều trị và sử dụng thuốc Đồng TG :GS. Hoàng Tích Huyền (CB), PGS. Lê Đức Chính, PGS. Phạm Gia Cường, PGS. Nguyễn Văn Đăng, PGS. Lê Điềm, GS. Vũ Đình HảI, PGS.Lê Đức Hinh, BS.Phan Kiểm, PTS.Nguyễn Vi Ninh, PGS.Nguyễn Đức Phúc, PTS.Nguyễn Viết Thiêm, BS.Phan Khánh Trường, PGS.Lê Văn Truyền, GS.Lê Tử Vân, PTS.Lê Thị Vinh 20,500 2006
188 Hướng dẫn chăm sóc người bệnh đột qụy PGS. TS. Nguyễn Văn Thông 18,000 2008
189 Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh trẻ em Đồng TG : GS.TS. Nguyễn Công Khanh, PGS.TS. Nguyễn Thanh Liêm (CB), BS.Nguyễn Văn Lộc, GS.TS.Nguyễn Thu Nhạn, GS.TSKH.Lê Nam Trà 72,000 2006
190 Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện Bộ Y tế 24,000 2007
191 Hướng dẫn dùng thuốc trong điều dưỡng cho mọi người GS.TS. Nguyễn Xuân Thắng ( chủ biên), DS. Hoàng Trọng Quang, BS. Nguyễn Xuân Nhất Lin 75,000 2010
192 Hướng dẫn qui trình chăm sóc người bệnh (Tập1) Bộ Y tế 77,500 2002
Tag :    ,
Tìm kiếm Tin tức
Hỗ trợ trực tuyến
Hoàng Hương
Hoàng Hương
Sản phẩm bán chạy
Atlas Giải phẫu người 2016
 

Giá mới 380.000 VNĐ

-

Giá cũ 500.000 VNĐ VNĐ

Cơ sinh học trong chỉnh nha các nguyên lý và ứng dụng
 

Giá mới 150.000 VNĐ

-

Giá cũ 170.000 VNĐ VNĐ

Hướng dẫn phẫu thuật Implan nha khoa
 

Giá mới 315.000 VNĐ

-

Giá cũ 350.000 VNĐ VNĐ

Atlas Chỉnh nha nâng cao
 

Giá mới 400.000 VNĐ

-

Giá cũ 450.000 VNĐ VNĐ

HIỆU SÁCH Y HỌC HOÀNG HƯƠNG


Địa chỉ: Phòng 1 - Nhà E4 Tập thể Đại Học Y, Phố Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội


Tel/ Fax: 04.35746179  Mobile: 0983.300.170 / 0972.171.630
Email: hieusachyhochoanghuong@gmail.com


Website: http://hieusachyhochoanghuong.vn



OWF 4.9.6 Developed by INGA Co.,Ltd.

Lên đầu trang